Kadenz: (Đức) Kết.
Kettle drum: (Anh) Trống định âm.
Key: Giọng điệu, điệu tính. Một dãy âm tạo thành bất cứ thang âm trưởng hay thứ nào, có quan hệ hoà thanh, có các quan hệ giữa âm chủ với các âm khác.
Keyboard: 1. Bàn phím của các nhạc cụ phím như ORGAN, PIANO... 2. Đàn phím điện tử.
Key note: Nốt đầu tiên của một giọng điệu hay thang âm.
Key signature: Hoá biểu, khóa biểu; Những dấu thăng hay giáng ở đầu khuông nhạc bên phải khóa nhạc.
Konservatorium: (Đức) Nhạc viện.
Konzert: (Đức) Buổi hoà nhạc- Bản concerto.
Konzertmeister: (Đức) Trưởng đàn, thường là người chơi Violon ngồi hàng đầu, có nhiệm vụ độc tấu